วัตต์
wàtRTGS wat
/wat̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
หฺวัดwàtthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วัตต์ nghĩa là oát.
Nghĩa của วัตต์
Danh từ
- Oát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ watt.
Câu hỏi thường gặp
วัตต์ nghĩa là gì?
วัตต์ (danh từ) nghĩa là oát.
วัตต์ đọc thế nào?
วัตต์ đọc là wàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS wat; 1 âm tiết: wàt (thanh thấp).