ล้นหลาม
lón-lǎamRTGS lon-lam
/lon˦˥.laːm˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ล้นlónthanh caophụ âm thấpหฺลามlǎamthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ล้นหลาม nghĩa là đại.
Nghĩa của ล้นหลาม
Tính từ
khẩu ngữ- Đại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ overwhelming; overwhelmingly great.
Câu hỏi thường gặp
ล้นหลาม nghĩa là gì?
ล้นหลาม (tính từ) nghĩa là đại.
ล้นหลาม đọc thế nào?
ล้นหลาม đọc là lón-lǎam (phiên âm có dấu thanh), RTGS lon-lam; 2 âm tiết: lón (thanh cao), lǎam (thanh lên).