ล่อง
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lɔ̂ngRTGS long
/lɔŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ล็่องlɔ̂ngthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การล่อง (thêm การ/ความ phía trước)
ล่อง nghĩa là xuôi, đi xuôi.
Nghĩa của ล่อง
Động từ
- Xuôi (dòng), đi xuôi. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to go or come (to a lower place, south, southwards, or along a stream); to drift; to float; to flow; to travel (through)
- Danh từ space or hole (through or between flooring boards in traditional Thai houses)
Câu hỏi thường gặp
ล่อง nghĩa là gì?
ล่อง (động từ) nghĩa là xuôi, đi xuôi.
ล่อง đọc thế nào?
ล่อง đọc là lɔ̂ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS long; 1 âm tiết: lɔ̂ng (thanh xuống).