ลูกบาศก์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลูกบาศก์ nghĩa là hình lập phương.
Nghĩa của ลูกบาศก์
Danh từ
- Hình lập phương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cube.
Câu hỏi thường gặp
ลูกบาศก์ nghĩa là gì?
ลูกบาศก์ (danh từ) nghĩa là hình lập phương.
ลูกบาศก์ đọc thế nào?
ลูกบาศก์ đọc là lûuk-bàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS luk-bat; 2 âm tiết: lûuk (thanh xuống), bàat (thanh thấp).