ลิงซ์
língRTGS ling
/liŋ˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ลิ้งlíngthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลิงซ์ nghĩa là linh miêu.
Nghĩa của ลิงซ์
Danh từ
- Linh miêu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lynx.
Câu hỏi thường gặp
ลิงซ์ nghĩa là gì?
ลิงซ์ (danh từ) nghĩa là linh miêu.
ลิงซ์ đọc thế nào?
ลิงซ์ đọc là líng (phiên âm có dấu thanh), RTGS ling; 1 âm tiết: líng (thanh cao).