TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ลิกเตนสไตน์

tên riêng
lík-dtêen-sà-dtaaiRTGS lik-ten-sa-tai /lik̚˦˥.teːn˥˩.sa˨˩.taːj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ลิกlíkthanh caophụ âm thấpเต้นdtêenthanh xuốngphụ âm trungสะsàthanh thấpphụ âm caoตายdtaaithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ลิกเตนสไตน์ nghĩa là lich-ten-xtên, lích-ten-xtanh.

Nghĩa của ลิกเตนสไตน์

Danh từ riêng

  1. Lich-ten-xtên, lích-ten-xtanh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ลิกเตนสไตน์

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Liechtenstein (a microstate in Central Europe)

Câu hỏi thường gặp

ลิกเตนสไตน์ nghĩa là gì?

ลิกเตนสไตน์ (danh từ riêng) nghĩa là lich-ten-xtên, lích-ten-xtanh.

ลิกเตนสไตน์ đọc thế nào?

ลิกเตนสไตน์ đọc là lík-dtêen-sà-dtaai (phiên âm có dấu thanh), RTGS lik-ten-sa-tai; 4 âm tiết: lík (thanh cao), dtêen (thanh xuống), sà (thanh thấp), dtaai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.