ลิกเตนสไตน์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลิกเตนสไตน์ nghĩa là lich-ten-xtên, lích-ten-xtanh.
Nghĩa của ลิกเตนสไตน์
Danh từ riêng
- Lich-ten-xtên, lích-ten-xtanh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ลิกเตนสไตน์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Liechtenstein (a microstate in Central Europe)
Câu hỏi thường gặp
ลิกเตนสไตน์ nghĩa là gì?
ลิกเตนสไตน์ (danh từ riêng) nghĩa là lich-ten-xtên, lích-ten-xtanh.
ลิกเตนสไตน์ đọc thế nào?
ลิกเตนสไตน์ đọc là lík-dtêen-sà-dtaai (phiên âm có dấu thanh), RTGS lik-ten-sa-tai; 4 âm tiết: lík (thanh cao), dtêen (thanh xuống), sà (thanh thấp), dtaai (thanh trung).