ลำไย
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lam-yai
/lam˧.jaj˧/ giọng máy của trình duyệt
ลำlamthanh trungphụ âm thấpไยyaithanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลำไย nghĩa là nhãn.
Nghĩa của ลำไย
Danh từ
- Nhãn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ longan: the plant Dimocarpus longan of the family Sapindaceae.; white mango, Malaysian mango: the plant Mangifera caesia of the family Anacardiaceae.
- Động từ to be annoyed or annoying.
Câu hỏi thường gặp
ลำไย nghĩa là gì?
ลำไย (danh từ) nghĩa là nhãn.
ลำไย đọc thế nào?
ลำไย đọc là lam-yai (phiên âm có dấu thanh), RTGS lam-yai; 2 âm tiết: lam (thanh trung), yai (thanh trung).