ละอองลอย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ละอองลอย nghĩa là sol khí.
Nghĩa của ละอองลอย
Danh từ
- Sol khí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aerosol.
Câu hỏi thường gặp
ละอองลอย nghĩa là gì?
ละอองลอย (danh từ) nghĩa là sol khí.
ละอองลอย đọc thế nào?
ละอองลอย đọc là lá-ɔɔng-lɔɔi (phiên âm có dấu thanh), RTGS la-ong-loi; 3 âm tiết: lá (thanh cao), ɔɔng (thanh trung), lɔɔi (thanh trung).