ฤๅษี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฤๅษี nghĩa là tiên nhân.
Nghĩa của ฤๅษี
Danh từ
- Tiên nhân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rishi, hermit
Câu hỏi thường gặp
ฤๅษี nghĩa là gì?
ฤๅษี (danh từ) nghĩa là tiên nhân.
ฤๅษี đọc thế nào?
ฤๅษี đọc là rʉʉ-sǐi (phiên âm có dấu thanh), RTGS rue-si; 2 âm tiết: rʉʉ (thanh trung), sǐi (thanh lên).