ฤชา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฤชา nghĩa là phí, lệ phí.
Nghĩa của ฤชา
Danh từ
cổphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Phí, lệ phí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (ค่า~) fee; cost; charge; duty.
Câu hỏi thường gặp
ฤชา nghĩa là gì?
ฤชา (danh từ) nghĩa là phí, lệ phí.
ฤชา đọc thế nào?
ฤชา đọc là rʉ́-chaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS rue-cha; 2 âm tiết: rʉ́ (thanh cao), chaa (thanh trung).