ย่อย
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yɔ̂iRTGS yoi
/jɔj˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ย็่อยyɔ̂ithanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การย่อย, ความย่อย (thêm การ/ความ phía trước)
ย่อย nghĩa là tiêu hóa.
Nghĩa của ย่อย
Động từ
- Tiêu hóa; chia nhỏ. (biên soạn)
Tính từ
- Nhỏ, phụ, con (สาขาย่อย: chi nhánh con). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to break up into smaller particles.; to digest.
- Tính từ component; minor; subordinate.
Câu hỏi thường gặp
ย่อย nghĩa là gì?
ย่อย (động từ, tính từ) nghĩa là tiêu hóa.
ย่อย đọc thế nào?
ย่อย đọc là yɔ̂i (phiên âm có dấu thanh), RTGS yoi; 1 âm tiết: yɔ̂i (thanh xuống).