ยามูซูโกร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ยามูซูโกร nghĩa là y-a-mu-xu-crô.
Nghĩa của ยามูซูโกร
Danh từ riêng
- Y-a-mu-xu-crô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Yamoussoukro (the capital city of Côte d'Ivoire)
Câu hỏi thường gặp
ยามูซูโกร nghĩa là gì?
ยามูซูโกร (danh từ riêng) nghĩa là y-a-mu-xu-crô.
ยามูซูโกร đọc thế nào?
ยามูซูโกร đọc là yaa-muu-suu-groo (phiên âm có dấu thanh), RTGS ya-mu-su-kro; 4 âm tiết: yaa (thanh trung), muu (thanh trung), suu (thanh trung), groo (thanh trung).