ฟิสิกส์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฟิสิกส์ nghĩa là vật lý học.
Nghĩa của ฟิสิกส์
Danh từ
- Vật lý học.
Câu ví dụ với ฟิสิกส์
- ฉันเคยต้องการที่จะเป็นนักดาราศาสตร์ฟิสิกส์ Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878368
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ physics.
Câu hỏi thường gặp
ฟิสิกส์ nghĩa là gì?
ฟิสิกส์ (danh từ) nghĩa là vật lý học.
ฟิสิกส์ đọc thế nào?
ฟิสิกส์ đọc là fí-sìk (phiên âm có dấu thanh), RTGS fi-sik; 2 âm tiết: fí (thanh cao), sìk (thanh thấp).