พุ่ง
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pûngRTGS phung
/pʰuŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
พุ่งpûngthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การพุ่ง (thêm การ/ความ phía trước)
พุ่ง nghĩa là lao, phóng.
Nghĩa của พุ่ง
Động từ
- Lao, phóng, vọt; ném. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to throw; to hurl; to dash; to rush; to sprout; to gush; to jet
Câu hỏi thường gặp
พุ่ง nghĩa là gì?
พุ่ง (động từ) nghĩa là lao, phóng.
พุ่ง đọc thế nào?
พุ่ง đọc là pûng (phiên âm có dấu thanh), RTGS phung; 1 âm tiết: pûng (thanh xuống).