พืดหินปะการัง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พืดหินปะการัง nghĩa là rạn san hô.
Nghĩa của พืดหินปะการัง
Danh từ
- Rạn san hô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coral reef.
Câu hỏi thường gặp
พืดหินปะการัง nghĩa là gì?
พืดหินปะการัง (danh từ) nghĩa là rạn san hô.
พืดหินปะการัง đọc thế nào?
พืดหินปะการัง đọc là pʉ̂ʉt-hǐn-bpà-gaa-rang (phiên âm có dấu thanh), RTGS phuet-hin-pa-ka-rang; 5 âm tiết: pʉ̂ʉt (thanh xuống), hǐn (thanh lên), bpà (thanh thấp), gaa (thanh trung), rang (thanh trung).