พืชใบเลี้ยงเดี่ยว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พืชใบเลี้ยงเดี่ยว nghĩa là Thực vật một lá mầm.
Nghĩa của พืชใบเลี้ยงเดี่ยว
Danh từ
- Thực vật một lá mầm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monocotyledon.
Câu hỏi thường gặp
พืชใบเลี้ยงเดี่ยว nghĩa là gì?
พืชใบเลี้ยงเดี่ยว (danh từ) nghĩa là Thực vật một lá mầm.
พืชใบเลี้ยงเดี่ยว đọc thế nào?
พืชใบเลี้ยงเดี่ยว đọc là pʉ̂ʉt-bai-líiang-dìao (phiên âm có dấu thanh), RTGS phuet-bai-liang-diao; 4 âm tiết: pʉ̂ʉt (thanh xuống), bai (thanh trung), líiang (thanh cao), dìao (thanh thấp).