พอลินีเชีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พอลินีเชีย nghĩa là pô-li-nê-di, đa đảo.
Nghĩa của พอลินีเชีย
Danh từ riêng
- Pô-li-nê-di, Đa Đảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Polynesia (a continental region of Oceania, including Easter Island, Hawaii, New Zealand, and most of the islands between them)
Câu hỏi thường gặp
พอลินีเชีย nghĩa là gì?
พอลินีเชีย (danh từ riêng) nghĩa là pô-li-nê-di, đa đảo.
พอลินีเชีย đọc thế nào?
พอลินีเชีย đọc là pɔɔ-lí-nii-chiia (phiên âm có dấu thanh), RTGS pho-li-ni-chia; 4 âm tiết: pɔɔ (thanh trung), lí (thanh cao), nii (thanh trung), chiia (thanh trung).