พอร์พอยส์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พอร์พอยส์ nghĩa là cá heo.
Nghĩa của พอร์พอยส์
Danh từ
- Cá heo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ porpoise.
Câu hỏi thường gặp
พอร์พอยส์ nghĩa là gì?
พอร์พอยส์ (danh từ) nghĩa là cá heo.
พอร์พอยส์ đọc thế nào?
พอร์พอยส์ đọc là pɔɔ-pɔ́is (phiên âm có dấu thanh), RTGS pho-phois; 2 âm tiết: pɔɔ (thanh trung), pɔ́is (thanh cao).