ฝาย
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fǎaiRTGS fai
/faːj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ฝายfǎaithanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฝาย nghĩa là đăng.
Nghĩa của ฝาย
Danh từ
- Đăng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ weir; small dam.
Câu hỏi thường gặp
ฝาย nghĩa là gì?
ฝาย (danh từ) nghĩa là đăng.
ฝาย đọc thế nào?
ฝาย đọc là fǎai (phiên âm có dấu thanh), RTGS fai; 1 âm tiết: fǎai (thanh lên).