ฝาด
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fàatRTGS fat
/faːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ฝาดfàatthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความฝาด (thêm การ/ความ phía trước)
ฝาด nghĩa là chát.
Nghĩa của ฝาด
Tính từ
- Chát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ any tree in Lumnitzera genus, Combretaceae family
- Tính từ astringent (in taste)
Câu hỏi thường gặp
ฝาด nghĩa là gì?
ฝาด (tính từ) nghĩa là chát.
ฝาด đọc thế nào?
ฝาด đọc là fàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS fat; 1 âm tiết: fàat (thanh thấp).