บทกวี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บทกวี nghĩa là bài thơ, thơ.
Nghĩa của บทกวี
Danh từ
- Bài thơ, thơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poem.
Câu hỏi thường gặp
บทกวี nghĩa là gì?
บทกวี (danh từ) nghĩa là bài thơ, thơ.
บทกวี đọc thế nào?
บทกวี đọc là bòt-gà-wii (phiên âm có dấu thanh), RTGS bot-ka-wi; 3 âm tiết: bòt (thanh thấp), gà (thanh thấp), wii (thanh trung).