น้ำเงิน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น้ำเงิน nghĩa là xanh dương đậm, xanh nước biển.
Nghĩa của น้ำเงิน
Tính từ
- Xanh dương đậm, xanh nước biển. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dark blue.
Câu hỏi thường gặp
น้ำเงิน nghĩa là gì?
น้ำเงิน (tính từ) nghĩa là xanh dương đậm, xanh nước biển.
น้ำเงิน đọc thế nào?
น้ำเงิน đọc là nám-ngən (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam-ngoen; 2 âm tiết: nám (thanh cao), ngən (thanh trung).