นึ่ง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nʉ̂ngRTGS nueng
/nɯŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
นึ่งnʉ̂ngthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การนึ่ง (thêm การ/ความ phía trước)
นึ่ง nghĩa là hấp.
Nghĩa của นึ่ง
Động từ
- Hấp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to steam.
Câu hỏi thường gặp
นึ่ง nghĩa là gì?
นึ่ง (động từ) nghĩa là hấp.
นึ่ง đọc thế nào?
นึ่ง đọc là nʉ̂ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS nueng; 1 âm tiết: nʉ̂ng (thanh xuống).