นักล้วงกระเป๋า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักล้วงกระเป๋า nghĩa là kẻ móc túi.
Nghĩa của นักล้วงกระเป๋า
Danh từ
- Kẻ móc túi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pickpocket.
Câu hỏi thường gặp
นักล้วงกระเป๋า nghĩa là gì?
นักล้วงกระเป๋า (danh từ) nghĩa là kẻ móc túi.
นักล้วงกระเป๋า đọc thế nào?
นักล้วงกระเป๋า đọc là nák-lúuang-grà-bpǎo (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-luang-kra-pao; 4 âm tiết: nák (thanh cao), lúuang (thanh cao), grà (thanh thấp), bpǎo (thanh lên).