นักลงทุน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักลงทุน nghĩa là nhà đầu tư.
Nghĩa của นักลงทุน
Danh từ
- Nhà đầu tư. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ investor.
Câu hỏi thường gặp
นักลงทุน nghĩa là gì?
นักลงทุน (danh từ) nghĩa là nhà đầu tư.
นักลงทุน đọc thế nào?
นักลงทุน đọc là nák-long-tun (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-long-thun; 3 âm tiết: nák (thanh cao), long (thanh trung), tun (thanh trung).