นอร์เวย์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นอร์เวย์ nghĩa là na uy.
Nghĩa của นอร์เวย์
Danh từ riêng
- Na Uy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Norway (a country in Scandinavia in Northern Europe)
Câu hỏi thường gặp
นอร์เวย์ nghĩa là gì?
นอร์เวย์ (danh từ riêng) nghĩa là na uy.
นอร์เวย์ đọc thế nào?
นอร์เวย์ đọc là nɔɔ-wee (phiên âm có dấu thanh), RTGS no-we; 2 âm tiết: nɔɔ (thanh trung), wee (thanh trung).