TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

นอร์เทิร์นไอร์แลนด์

tên riêng
nɔ́t-tə̂n-ai-lɛ̂nRTGS not-thoen-ai-laen /nɔt̚˦˥.tʰɤn˥˩.ʔaj˧.lɛn˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
น็้อดnɔ́tthanh caophụ âm thấpเทิ็่นtə̂nthanh xuốngphụ âm thấpไอaithanh trungphụ âm trungแล็่นlɛ̂nthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

นอร์เทิร์นไอร์แลนด์ nghĩa là bắc ái nhĩ lan.

Nghĩa của นอร์เทิร์นไอร์แลนด์

Danh từ riêng

  1. Bắc Ái Nhĩ Lan.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với นอร์เทิร์นไอร์แลนด์

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Northern Ireland (a constituent country and province of the United Kingdom, situated in the northeastern part of the island of Ireland)

Câu hỏi thường gặp

นอร์เทิร์นไอร์แลนด์ nghĩa là gì?

นอร์เทิร์นไอร์แลนด์ (danh từ riêng) nghĩa là bắc ái nhĩ lan.

นอร์เทิร์นไอร์แลนด์ đọc thế nào?

นอร์เทิร์นไอร์แลนด์ đọc là nɔ́t-tə̂n-ai-lɛ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS not-thoen-ai-laen; 4 âm tiết: nɔ́t (thanh cao), tə̂n (thanh xuống), ai (thanh trung), lɛ̂n (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.