นอร์เทิร์นไอร์แลนด์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นอร์เทิร์นไอร์แลนด์ nghĩa là bắc ái nhĩ lan.
Nghĩa của นอร์เทิร์นไอร์แลนด์
Danh từ riêng
- Bắc Ái Nhĩ Lan.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với นอร์เทิร์นไอร์แลนด์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Northern Ireland (a constituent country and province of the United Kingdom, situated in the northeastern part of the island of Ireland)
Câu hỏi thường gặp
นอร์เทิร์นไอร์แลนด์ nghĩa là gì?
นอร์เทิร์นไอร์แลนด์ (danh từ riêng) nghĩa là bắc ái nhĩ lan.
นอร์เทิร์นไอร์แลนด์ đọc thế nào?
นอร์เทิร์นไอร์แลนด์ đọc là nɔ́t-tə̂n-ai-lɛ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS not-thoen-ai-laen; 4 âm tiết: nɔ́t (thanh cao), tə̂n (thanh xuống), ai (thanh trung), lɛ̂n (thanh xuống).