นอร์ทแคโรไลนา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นอร์ทแคโรไลนา nghĩa là bắc carolina.
Nghĩa của นอร์ทแคโรไลนา
Danh từ riêng
- Bắc Carolina.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng North Carolina (a state of the United States, situated on the east coast of the North American mainland north of South Carolina and south of Virginia)
Câu hỏi thường gặp
นอร์ทแคโรไลนา nghĩa là gì?
นอร์ทแคโรไลนา (danh từ riêng) nghĩa là bắc carolina.
นอร์ทแคโรไลนา đọc thế nào?
นอร์ทแคโรไลนา đọc là nɔ́t-kɛɛ-roo-lai-nâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS not-khae-ro-lai-na; 5 âm tiết: nɔ́t (thanh cao), kɛɛ (thanh trung), roo (thanh trung), lai (thanh trung), nâa (thanh xuống).