ต่างจังหวัด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ต่างจังหวัด nghĩa là tỉnh lẻ, ngoài bangkok.
Nghĩa của ต่างจังหวัด
Tính từ
- Tỉnh lẻ, ngoài Bangkok (về quê). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ provincial, upcountry, out of town
Câu hỏi thường gặp
ต่างจังหวัด nghĩa là gì?
ต่างจังหวัด (tính từ) nghĩa là tỉnh lẻ, ngoài bangkok.
ต่างจังหวัด đọc thế nào?
ต่างจังหวัด đọc là dtàang-jang-wàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS tang-chang-wat; 3 âm tiết: dtàang (thanh thấp), jang (thanh trung), wàt (thanh thấp).