ด้าม
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dâamRTGS dam
/daːm˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ด้ามdâamthanh xuốngphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ด้าม nghĩa là cán, tay cầm.
Nghĩa của ด้าม
Danh từ
- Cán, tay cầm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ handle; hilt; holder
- Lượng từ Classifier for handles, pens, brushes, etc.
Câu hỏi thường gặp
ด้าม nghĩa là gì?
ด้าม (danh từ) nghĩa là cán, tay cầm.
ด้าม đọc thế nào?
ด้าม đọc là dâam (phiên âm có dấu thanh), RTGS dam; 1 âm tiết: dâam (thanh xuống).