ดึก
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dʉ̀kRTGS duek
/dɯk̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ดึกdʉ̀kthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความดึก (thêm การ/ความ phía trước)
ดึก nghĩa là khuya, muộn.
Nghĩa của ดึก
Tính từ
- Khuya, muộn (ban đêm). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ late; deep; advanced; old
Câu hỏi thường gặp
ดึก nghĩa là gì?
ดึก (tính từ) nghĩa là khuya, muộn.
ดึก đọc thế nào?
ดึก đọc là dʉ̀k (phiên âm có dấu thanh), RTGS duek; 1 âm tiết: dʉ̀k (thanh thấp).