TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ดาวมฤตยู

tên riêng
giọng máy của trình duyệt

ดาวมฤตยู nghĩa là thiên vương tinh, sao thiên vương.

Nghĩa của ดาวมฤตยู

Danh từ riêng

  1. Thiên Vương Tinh, Sao Thiên Vương.

Câu hỏi thường gặp

ดาวมฤตยู nghĩa là gì?

ดาวมฤตยู (danh từ riêng) nghĩa là thiên vương tinh, sao thiên vương.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.