ดังกล่าว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ดังกล่าว nghĩa là nói trên, đã nêu.
Nghĩa của ดังกล่าว
Tính từ
- Nói trên, đã nêu, như vậy. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ such; (previously) said; (previously) mentioned.
- Phó từ so; thus.
- Liên từ as (previously) said; as (previousy) mentioned.
Câu hỏi thường gặp
ดังกล่าว nghĩa là gì?
ดังกล่าว (tính từ) nghĩa là nói trên, đã nêu.
ดังกล่าว đọc thế nào?
ดังกล่าว đọc là dang-glàao (phiên âm có dấu thanh), RTGS dang-klao; 2 âm tiết: dang (thanh trung), glàao (thanh thấp).