TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ดังกล่าว

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dang-glàaoRTGS dang-klao /daŋ˧.klaːw˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ดังdangthanh trungphụ âm trungกฺล่าวglàaothanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ดังกล่าว nghĩa là nói trên, đã nêu.

Nghĩa của ดังกล่าว

Tính từ

  1. Nói trên, đã nêu, như vậy. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ such; (previously) said; (previously) mentioned.
  • Phó từ so; thus.
  • Liên từ as (previously) said; as (previousy) mentioned.

Câu hỏi thường gặp

ดังกล่าว nghĩa là gì?

ดังกล่าว (tính từ) nghĩa là nói trên, đã nêu.

ดังกล่าว đọc thế nào?

ดังกล่าว đọc là dang-glàao (phiên âm có dấu thanh), RTGS dang-klao; 2 âm tiết: dang (thanh trung), glàao (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.