ซุง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sung
/suŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
ซุงsungthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ซุง nghĩa là gỗ tròn.
Nghĩa của ซุง
Danh từ
- Gỗ tròn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ log (of wood), timber
Câu hỏi thường gặp
ซุง nghĩa là gì?
ซุง (danh từ) nghĩa là gỗ tròn.
ซุง đọc thế nào?
ซุง đọc là sung (phiên âm có dấu thanh), RTGS sung; 1 âm tiết: sung (thanh trung).