ซน
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
son
/son˧/ giọng máy của trình duyệt
ซนsonthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความซน (thêm การ/ความ phía trước)
ซน nghĩa là hư.
Nghĩa của ซน
Tính từ
- Hư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mischievous; naughty
Câu hỏi thường gặp
ซน nghĩa là gì?
ซน (tính từ) nghĩa là hư.
ซน đọc thế nào?
ซน đọc là son (phiên âm có dấu thanh), RTGS son; 1 âm tiết: son (thanh trung).