ฉุน
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chǔnRTGS chun
/t͡ɕʰun˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ฉุนchǔnthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การฉุน, ความฉุน (thêm การ/ความ phía trước)
ฉุน nghĩa là hăng, gắt.
Nghĩa của ฉุน
Tính từ
- Hăng, gắt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be angry; to be pungent
- Tính từ pungent
Câu hỏi thường gặp
ฉุน nghĩa là gì?
ฉุน (tính từ) nghĩa là hăng, gắt.
ฉุน đọc thế nào?
ฉุน đọc là chǔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS chun; 1 âm tiết: chǔn (thanh lên).