ฉาว
chǎaoRTGS chao
/t͡ɕʰaːw˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ฉาวchǎaothanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความฉาว (thêm การ/ความ phía trước)
ฉาว nghĩa là khét tiếng.
Nghĩa của ฉาว
Tính từ
- Khét tiếng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ widely known; widely discussed; being the talk of the town; characteristic of such news or information: scandalous, notorious, infamous, etc.
Câu hỏi thường gặp
ฉาว nghĩa là gì?
ฉาว (tính từ) nghĩa là khét tiếng.
ฉาว đọc thế nào?
ฉาว đọc là chǎao (phiên âm có dấu thanh), RTGS chao; 1 âm tiết: chǎao (thanh lên).