ฉาง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฉาง nghĩa là kho thóc, kho ngũ cốc.
Nghĩa của ฉาง
Danh từ
- Kho thóc, kho ngũ cốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ granary.
Câu hỏi thường gặp
ฉาง nghĩa là gì?
ฉาง (danh từ) nghĩa là kho thóc, kho ngũ cốc.
ฉาง đọc thế nào?
ฉาง đọc là chǎang (phiên âm có dấu thanh), RTGS chang; 1 âm tiết: chǎang (thanh lên).