จนกว่า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จนกว่า nghĩa là cho đến khi.
Nghĩa của จนกว่า
Liên từ
- Cho đến khi. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ right up until, till; as long as; as far as
Câu hỏi thường gặp
จนกว่า nghĩa là gì?
จนกว่า (liên từ) nghĩa là cho đến khi.
จนกว่า đọc thế nào?
จนกว่า đọc là jon-gwàa (phiên âm có dấu thanh), RTGS chon-kwa; 2 âm tiết: jon (thanh trung), gwàa (thanh thấp).