ข้ออักเสบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ข้ออักเสบ nghĩa là viêm khớp.
Nghĩa của ข้ออักเสบ
Danh từ
- Viêm khớp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arthritis
Câu hỏi thường gặp
ข้ออักเสบ nghĩa là gì?
ข้ออักเสบ (danh từ) nghĩa là viêm khớp.
ข้ออักเสบ đọc thế nào?
ข้ออักเสบ đọc là kɔ̂ɔ-àk-sèep (phiên âm có dấu thanh), RTGS kho-ak-sep; 3 âm tiết: kɔ̂ɔ (thanh xuống), àk (thanh thấp), sèep (thanh thấp).