ขนส่งมวลชน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ขนส่งมวลชน nghĩa là giao thông công cộng.
Nghĩa của ขนส่งมวลชน
Danh từ
- Giao thông công cộng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ public transport
Câu hỏi thường gặp
ขนส่งมวลชน nghĩa là gì?
ขนส่งมวลชน (danh từ) nghĩa là giao thông công cộng.
ขนส่งมวลชน đọc thế nào?
ขนส่งมวลชน đọc là kǒn-sòng-muuan-chon (phiên âm có dấu thanh), RTGS khon-song-muan-chon; 4 âm tiết: kǒn (thanh lên), sòng (thanh thấp), muuan (thanh trung), chon (thanh trung).