TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ขนส่ง

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kǒn-sòngRTGS khon-song /kʰon˩˩˦.soŋ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ขนkǒnthanh lênphụ âm caoส่งsòngthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การขนส่ง (thêm การ/ความ phía trước)

ขนส่ง nghĩa là vận chuyển, vận tải.

Nghĩa của ขนส่ง

Động từ

  1. Vận chuyển, vận tải. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to carry (from one place to another, especially as a business).
  • Danh từ carriage (as of goods or persons, especially as a business).; organisation carrying out such a business; place where such a business is carried out.

Câu hỏi thường gặp

ขนส่ง nghĩa là gì?

ขนส่ง (động từ) nghĩa là vận chuyển, vận tải.

ขนส่ง đọc thế nào?

ขนส่ง đọc là kǒn-sòng (phiên âm có dấu thanh), RTGS khon-song; 2 âm tiết: kǒn (thanh lên), sòng (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.