ขนส่ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ขนส่ง nghĩa là vận chuyển, vận tải.
Nghĩa của ขนส่ง
Động từ
- Vận chuyển, vận tải. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to carry (from one place to another, especially as a business).
- Danh từ carriage (as of goods or persons, especially as a business).; organisation carrying out such a business; place where such a business is carried out.
Câu hỏi thường gặp
ขนส่ง nghĩa là gì?
ขนส่ง (động từ) nghĩa là vận chuyển, vận tải.
ขนส่ง đọc thế nào?
ขนส่ง đọc là kǒn-sòng (phiên âm có dấu thanh), RTGS khon-song; 2 âm tiết: kǒn (thanh lên), sòng (thanh thấp).