TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ก็ได้

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gɔ̂ɔ-dâaiRTGS ko-dai /kɔː˥˩.daːj˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ก้อgɔ̂ɔthanh xuốngphụ âm trungด้ายdâaithanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ก็ได้ nghĩa là cũng được, được thôi.

Nghĩa của ก็ได้

Thán từ

  1. Cũng được, được thôi. (biên soạn)

Câu ví dụ với ก็ได้

  • ถามผู้หญิงที่ไหนก็ได้ Hãy hỏi bất kỳ người phụ nữ nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6537618
  • ทำในสิ่งใดก็ได้ที่คุณชอบ Thích làm gì thì làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692210

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ used to express agreement, allowance, or approval: well; very well; all right; good; fine; okay; etc.
  • Cụm từ used at the end of an expression of agreement, allowance, or approval

Câu hỏi thường gặp

ก็ได้ nghĩa là gì?

ก็ได้ (thán từ) nghĩa là cũng được, được thôi.

ก็ได้ đọc thế nào?

ก็ได้ đọc là gɔ̂ɔ-dâai (phiên âm có dấu thanh), RTGS ko-dai; 2 âm tiết: gɔ̂ɔ (thanh xuống), dâai (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.