กระท้อน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กระท้อน nghĩa là sấu đỏ.
Nghĩa của กระท้อน
Danh từ
- Sấu đỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ santol.
Câu hỏi thường gặp
กระท้อน nghĩa là gì?
กระท้อน (danh từ) nghĩa là sấu đỏ.
กระท้อน đọc thế nào?
กระท้อน đọc là grà-tɔ́ɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS kra-thon; 2 âm tiết: grà (thanh thấp), tɔ́ɔn (thanh cao).