Xa-tăng tiếng Thái là gì?
"xa-tăng" trong tiếng Thái là สตางค์ (danh từ).
สตางค์ Danh từ
sà-dtaangRTGS sa-tang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa-tăng (1/100 bạt); (khẩu ngữ) tiền.
Câu hỏi thường gặp
Xa-tăng tiếng Thái là gì?
"xa-tăng" trong tiếng Thái là สตางค์ (sà-dtaang) (danh từ).