TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Xa-tăng tiếng Thái là gì?

"xa-tăng" trong tiếng Thái là สตางค์ (danh từ).

สตางค์ Danh từ

sà-dtaangRTGS sa-tang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa-tăng (1/100 bạt); (khẩu ngữ) tiền.

Xem đầy đủ từ "สตางค์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Xa-tăng tiếng Thái là gì?

"xa-tăng" trong tiếng Thái là สตางค์ (sà-dtaang) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.