Vết lở tiếng Thái là gì?
"vết lở" trong tiếng Thái là แผล (danh từ).
แผล Danh từ
plɛ̌ɛRTGS phlae giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết thương, vết lở.
Câu hỏi thường gặp
Vết lở tiếng Thái là gì?
"vết lở" trong tiếng Thái là แผล (plɛ̌ɛ) (danh từ).
"vết lở" trong tiếng Thái là แผล (danh từ).
plɛ̌ɛRTGS phlae giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết thương, vết lở.
"vết lở" trong tiếng Thái là แผล (plɛ̌ɛ) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.