Tay vịn tiếng Thái là gì?
"tay vịn" trong tiếng Thái là ราว (danh từ).
ราว Danh từ
raaoRTGS rao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tay vịn, thanh vịn.
Câu hỏi thường gặp
Tay vịn tiếng Thái là gì?
"tay vịn" trong tiếng Thái là ราว (raao) (danh từ).
"tay vịn" trong tiếng Thái là ราว (danh từ).
raaoRTGS rao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tay vịn, thanh vịn.
"tay vịn" trong tiếng Thái là ราว (raao) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.