TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Sự hư hại tiếng Thái là gì?

"sự hư hại" trong tiếng Thái là ความเสียหาย (danh từ).

ความเสียหาย Danh từ

kwaam-sǐia-hǎaiRTGS khwam-sia-hai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiệt hại, sự hư hại.

Xem đầy đủ từ "ความเสียหาย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hư hại tiếng Thái là gì?

"sự hư hại" trong tiếng Thái là ความเสียหาย (kwaam-sǐia-hǎai) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.