Sư tiếng Thái là gì?
"sư" trong tiếng Thái là พระ (danh từ).
พระ Danh từ
práRTGS phra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà sư, sư; Phật, thần thánh; (đặt trước danh từ) tiếng tôn xưng vua, thần, Phật.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sư tiếng Thái là gì?
"sư" trong tiếng Thái là พระ (prá) (danh từ).