Răng tiếng Thái là gì?
"răng" trong tiếng Thái là ฟัน (danh từ).
ฟัน Danh từ
fanRTGS fan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Răng.
- เต่าไม่มีฟัน Những con rùa không có răng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "răng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Răng tiếng Thái là gì?
"răng" trong tiếng Thái là ฟัน (fan) (danh từ).